Ngày tốt động thổ tháng 4/2026
Thứ sáu, ngày 3/4/2026
Ngày Đinh Mùi tháng Tân Mão năm Bính Ngọ
Tức ngày 16 tháng 2 năm 2026 (Âm lịch) - kim đường hoàng đạo
-
Dần (03h - 05h),Mão (05h - 07h),Tỵ (09h - 11h),Thân (15h - 17h),Tuất (19h - 21h),Hợi (21h - 23h)
-
Xuất hành hướng chính Nam đón Hỷ Thần - hướng chính Đông đón Tài Thần
Thứ sáu, ngày 10/4/2026
Ngày Giáp Dần tháng Tân Mão năm Bính Ngọ
Tức ngày 23 tháng 2 năm 2026 (Âm lịch) - thanh long hoàng đạo
-
Tí (23h - 01h),Sửu (01h - 03h),Thìn (07h - 09h),Tỵ (09h - 11h),Mùi (13h - 15h),Tuất (19h - 21h)
-
Xuất hành hướng Đông Bắc đón Hỷ Thần - hướng Đông Nam đón Tài Thần
Thứ tư, ngày 15/4/2026
Ngày Kỷ Mùi tháng Tân Mão năm Bính Ngọ
Tức ngày 28 tháng 2 năm 2026 (Âm lịch) - kim đường hoàng đạo
-
Dần (03h - 05h),Mão (05h - 07h),Tỵ (09h - 11h),Thân (15h - 17h),Tuất (19h - 21h),Hợi (21h - 23h)
-
Xuất hành hướng Đông Bắc đón Hỷ Thần - hướng chính Nam đón Tài Thần
Thứ sáu, ngày 17/4/2026
Ngày Tân Dậu tháng Nhâm Thìn năm Bính Ngọ
Tức ngày 1 tháng 3 năm 2026 (Âm lịch) - kim đường hoàng đạo
-
Tí (23h - 01h),Dần (03h - 05h),Mão (05h - 07h),Ngọ (11h - 13h),Mùi (13h - 15h),Dậu (17h - 19h)
-
Xuất hành hướng Tây Nam đón Hỷ Thần - hướng Tây Nam đón Tài Thần
Thứ bảy, ngày 25/4/2026
Ngày Kỷ Tỵ tháng Nhâm Thìn năm Bính Ngọ
Tức ngày 9 tháng 3 năm 2026 (Âm lịch) - minh đường hoàng đạo
-
Sửu (01h - 03h),Thìn (07h - 09h),Ngọ (11h - 13h),Mùi (13h - 15h),Tuất (19h - 21h),Hợi (21h - 23h)
-
Xuất hành hướng Đông Bắc đón Hỷ Thần - hướng chính Nam đón Tài Thần
Thứ tư, ngày 29/4/2026
Ngày Quý Dậu tháng Nhâm Thìn năm Bính Ngọ
Tức ngày 13 tháng 3 năm 2026 (Âm lịch) - kim đường hoàng đạo
-
Tí (23h - 01h),Dần (03h - 05h),Mão (05h - 07h),Ngọ (11h - 13h),Mùi (13h - 15h),Dậu (17h - 19h)
-
Xuất hành hướng Đông Nam đón Hỷ Thần - hướng chính Tây đón Tài Thần