Xem tử vi ngày 12 tháng 1 năm 2018 tốt hay xấu

Việc xem ngày tốt xấu được người xưa quan tâm trước mỗi công việc trọng đại. Xem tử vi ngày 12 tháng 1 năm 2018 tốt hay xấu. Hay việc xem ngày 12/1 tốt hay xấu không phải ai cũng biết. Trước nhu cầu của nhiều người các chuyên gia phong thủy tạo ra công cụ xem ngày tốt xấu cung cấp thông tin tử vi ngày 12/1 với các thông tin như giờ hoàng đạo, việc nên làm, hướng tốt xuất hành giúp quý bạn thuận tiện hơn trong việc tra cứu.

Nhập ngày tháng năm sinh để có kết quả chính xác

Nhập đầy đủ thông tin của bạn

Chọn ngày sinh
Chọn ngày xem /

THÔNG TIN NGÀY 12 THÁNG 1 NĂM 2018

Dương lịch Âm lịch Giờ tốt Giờ xấu

12

26

Dần (03h - 05h) (23h - 01h)
Thìn (07h - 09h) Sửu (01h - 03h)

Tháng 1 năm 2018

Tháng 11 năm Đinh Dậu

Tỵ (09h - 11h) Mão (05h - 07h)
Thân (15h - 17h) Ngọ (11h - 13h)
Ngày : Giáp Thìn Dậu (17h - 19h) Mùi (13h - 15h)
Tháng : Nhâm Tý Hợi (21h - 23h) Tuất (19h - 21h)

SAO TỐT

Thiên Lao Hắc Đạo: Kỵ cho mọi việc Minh tinh: Tốt cho mọi việc, trùng với Thiên lao Hắc Đạo thì xấu Thánh tâm: Tốt cho mọi việc, nhất là cầu phúc, cúng bái tế tự Tam Hợp: Tốt cho mọi việc
Sao Nguyệt Ân: tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch

SAO XẤU

Đại Hao (Tử khí, quan phú): Xấu cho mọi việc

XEM TỐT XẤU CỦA NGÀY

NGÀY KỴ

Không phạm bất kỳ ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam nương, Dương Công kỵ nhật nào.

CAN CHI

Ngày : giáp thìn

  • Can khắc Chi (Mộc, Thổ) là ngày cát trung bình (Chế Nhật).
  • Nạp Âm : Phúc đăng Hỏa kỵ tuổi Mậu Tuất, Canh Tuất.
  • Ngày thuộc hành Hỏa khắc hành Kim, tuổi Nhâm Thân, Giáp Ngọ thuộc hành Kim không sợ Hỏa.
  • Ngày Thìn lục hợp Dậu, tam hợp Tý và Thân thành Thủy cục. Xung Tuất, hình Thìn, hình Mùi, hại Mão, phá Sửu, tuyệt Tuất. Tam Sát kị mệnh tuổi Tỵ, Dậu, Sửu.

 

Bành Tổ Bách Kị Nhật

- Giáp : “Bất khai thương tài vật hao vong” - Không nên tiến hành mở kho tránh tiền của hao mất

- Thìn : “Bất khốc khấp tất chủ trọng tang” - Không nên khóc lóc để tránh chủ có trùng tang

TRỰC TRỰC BÌNH

Nhập vào kho, đặt táng, gắn cửa, kê gác, đặt yên chỗ máy, sửa chữa làm tàu, khai trương tàu thuyền, các việc bồi đắp thêm ( như bồi bùn, đắp đất, lót đá, xây bờ kè.)

Lót giường đóng giường, thừa kế tước phong hay thừa kế sự nghiệp, các vụ làm cho khuyết thủng ( như đào mương, móc giếng, xả nước.)

HƯỚNG XUẤT HÀNH

Xuất hành hướng Đông Bắc đón Hỷ Thần - hướng Đông Nam đón Tài Thần

Chọn ngày tốt xuất hành trong tháng 1

Tránh hướng chính Bắc vì gặp Hạc Thần (xấu)

Xem ngày

Bạn hợp với màu nào

Kim

2018 Calendar

January

February

March

April

May

June

July

August

September

10 October

11 November

12 December