Xem tử vi ngày 14 tháng 2 năm 2018 tốt hay xấu

Việc xem ngày tốt xấu được người xưa quan tâm trước mỗi công việc trọng đại. Xem tử vi ngày 14 tháng 2 năm 2018 tốt hay xấu. Hay việc xem ngày 14/2 tốt hay xấu không phải ai cũng biết. Trước nhu cầu của nhiều người các chuyên gia phong thủy tạo ra công cụ xem ngày tốt xấu cung cấp thông tin tử vi ngày 14/2 với các thông tin như giờ hoàng đạo, việc nên làm, hướng tốt xuất hành giúp quý bạn thuận tiện hơn trong việc tra cứu.

Nhập ngày tháng năm sinh để có kết quả chính xác

Nhập đầy đủ thông tin của bạn

Chọn ngày sinh
Chọn ngày xem /

THÔNG TIN NGÀY 14 THÁNG 2 NĂM 2018

Dương lịch Âm lịch Giờ tốt Giờ xấu

14

29

Dần (03h - 05h) (23h - 01h)
Mão (05h - 07h) Sửu (01h - 03h)

Tháng 2 năm 2018

Tháng 12 năm Đinh Dậu

Tỵ (09h - 11h) Thìn (07h - 09h)
Thân (15h - 17h) Ngọ (11h - 13h)
Ngày : Đinh Sửu Tuất (19h - 21h) Mùi (13h - 15h)
Tháng : Quý Sửu Hợi (21h - 23h) Dậu (17h - 19h)

SAO TỐT

Yếu yên (thiên quý): Tốt cho mọi việc, nhất là việc hôn nhân giá thú

SAO XẤU

Chu tước hắc đạo: Kỵ việc nhập trạch và khai trương Tiểu Hồng Sa: Xấu cho mọi việc Thổ phủ: Kỵ việc xây dựng, động thổ Vãng vong (Thổ kỵ): Kỵ việc xuất hành, giá thú (cưới xin), cầu tài lộc, động thổ Tam tang: Kỵ việc khởi tạo, giá thú (cưới xin), an táng

XEM TỐT XẤU CỦA NGÀY

NGÀY KỴ

Không phạm bất kỳ ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam nương, Dương Công kỵ nhật nào.

CAN CHI

Ngày : đinh sửu

  • Can sinh Chi (Hỏa, Thổ) là ngày cát (Bảo Nhật).
  • Nạp Âm : Giản hạ Thủy kỵ tuổi Tân Mùi, Kỷ Mùi.
  • Ngày thuộc hành Thủy khắc hành Hỏa, tuổi Kỷ Sửu, Đinh Dậu, Kỷ Mùi thuộc hành Hỏa không sợ Thủy.
  • Ngày Sửu lục hợp Tý, tam hợp Tỵ và Dậu thành Kim cục. Xung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ, phá Thìn, tuyệt Mùi. Tam Sát kị mệnh tuổi Dần, Ngọ, Tuất.

Bành Tổ Bách Kị Nhật

- Đinh : “Bất thế đầu đầu chủ sanh sang” - Không nên tiến hành việc cắt tóc để tránh đầu sinh ra nhọt

- Sửu : “Bất quan đới chủ bất hoàn hương” - Không nên tiến hành các việc đi nhận quan để tránh việc gia chủ sẽ không hồi hương

TRỰC TRỰC BẾ

Xây đắp tường, đặt táng, gắn cửa, kê gác, làm cầu. khởi công lò nhuộm lò gốm, uống thuốc, trị bệnh ( nhưng chớ trị bệnh mắt ), tu sửa cây cối.

Lên quan nhận chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, nhập học, chữa bệnh mắt, các việc trong vụ chăn nuôi

HƯỚNG XUẤT HÀNH

Xuất hành hướng chính Nam đón Hỷ Thần - hướng chính Đông đón Tài Thần

Chọn ngày tốt xuất hành trong tháng 2

Tránh hướng chính Tây vì gặp Hạc Thần (xấu)

Xem ngày

Bạn hợp với màu nào

Kim

2017 Calendar

January

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

10

11

12

13

14

15

February

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

10

11

12

13

March

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

29

10

11

12

13

14

15

April

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

10

11

12

13

14

15

May

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

29

10

11

12

13

14

15

16

17

June

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

10

11

12

13

14

15

16

17

July

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

29

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

August

20

21

22

23

24

25

26

27

28

29

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

September

22

23

24

25

26

27

28

29

30

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

10 October

22

23

24

25

26

27

28

29

1

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

11 November

24

25

26

27

28

29

1

2

3

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

12 December

25

26

27

28

29

30

1

2

3

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25