Xem tử vi 2019 - Đoán công danh - Xem tài lộc

Xem tử vi ngày 29 tháng 9 năm 2020 tốt hay xấu

Việc xem ngày tốt xấu được người xưa quan tâm trước mỗi công việc trọng đại. Xem tử vi ngày 29 tháng 9 năm 2020 tốt hay xấu. Hay việc xem ngày 29/9 tốt hay xấu không phải ai cũng biết. Trước nhu cầu của nhiều người các chuyên gia phong thủy tạo ra công cụ xem ngày tốt xấu cung cấp thông tin tử vi ngày 29/9 với các thông tin như giờ hoàng đạo, việc nên làm, hướng tốt xuất hành giúp quý bạn thuận tiện hơn trong việc tra cứu.

Nhập ngày tháng năm sinh để có kết quả chính xác

Nhập đầy đủ thông tin của bạn

Chọn ngày sinh
Chọn ngày xem /

THÔNG TIN NGÀY 29 THÁNG 9 NĂM 2020

Dương lịch Âm lịch Giờ tốt Giờ xấu

29

13

Sửu (01h - 03h) (23h - 01h)
Thìn (07h - 09h) Dần (03h - 05h)

Tháng 9 năm 2020

Tháng 8 năm Canh Tý

Ngọ (11h - 13h) Mão (05h - 07h)
Mùi (13h - 15h) Tỵ (09h - 11h)
Ngày : Ất Hợi Tuất (19h - 21h) Thân (15h - 17h)
Tháng : Ất Dậu Hợi (21h - 23h) Dậu (17h - 19h)

SAO TỐT

Thiên phú (trực mãn): Tốt cho mọi việc, nhất là khai trương, việc xây dựng nhà cửa và an táng. Lộc khố: Tốt cho việc khai trương, kinh doanh, cầu tài, giao dịch Nguyệt giải: Tốt cho mọi việc Yếu yên (thiên quý): Tốt cho mọi việc, nhất là việc hôn nhân g
Sao Nguyệt Đức Hợp: tốt mọi việc, kỵ việc kiện tụng

SAO XẤU

Huyền Vũ Hắc Đạo: Kỵ việc mai táng Thổ ôn (thiên cẩu): Kỵ việc xây dựng, xấu về tế tự (cúng bái), đào ao, đào giếng Hoang vu: Xấu cho mọi việc Huyền Vũ: Kỵ việc mai táng Cửu không: Kỵ việc xuất hành, kinh doanh, cầu tài, khai trương Sát chủ: Xấu cho mọi v

XEM TỐT XẤU CỦA NGÀY

NGÀY KỴ

Phạm phải ngày : Tam nương : xấu, ngày này kỵ tiến hành các việc khai trương, xuất hành, cưới hỏi, sửa chữa hay cất (3,7,13,18,22,27)
Sát chủ âm : Ngày Sát chủ âm là ngày kỵ các việc về mai táng, tu sửa mộ phần.
Trùng phục : Kỵ Chôn cất, cưới xin, vợ chồng xuất hành,xây nhà ,xây mồ mả

CAN CHI

Ngày : ất hợi

  • Chi sinh Can (Thủy, Mộc) là ngày cát (Nghĩa Nhật).
  • Nạp Âm : Sơn đầu Hỏa kỵ tuổi Kỷ Tỵ, Tân Tỵ.
  • Ngày thuộc hành Hỏa khắc hành Kim, tuổi Quý Dậu, Ất Mùi thuộc hành Kim không sợ Hỏa.
  • Ngày Hợi lục hợp Dần, tam hợp Mão và Mùi thành Mộc cục. Xung Tỵ, hình Hợi, hại Thân, phá Dần, tuyệt Ngọ.

Bành Tổ Bách Kị Nhật

- Ất : “Bất tải thực thiên chu bất trưởng” - Không nên tiến hành các việc liên quan đến gieo trồng, ngàn gốc không lên

- Hợi : “Bất giá thú tất chủ phân trương” - Không nên tiến hành các việc liên quan đến cưới hỏi để tránh ly biệt

TRỰC TRỰC MÃN

Xuất hành, đi đường thủy, cho vay, thu nợ, mua hàng, bán hàng, nhập kho, đặt táng, kê gác, sửa chữa, lắp đặt máy, thuê thêm người, vào học kỹ nghệ, làm chuồng gà ngỗng vịt.

Lên quan lĩnh chức, uống thuốc, vào làm hành chính, dâng nộp đơn từ.

HƯỚNG XUẤT HÀNH

Xuất hành hướng Tây Bắc đón Hỷ Thần - hướng Đông Nam đón Tài Thần

Chọn ngày tốt xuất hành trong tháng 9

Tránh hướng Tây Nam vì gặp Hạc Thần (xấu)

Xem ngày

Bạn hợp với màu nào

Kim

2020 Calendar

January

February

March

April

May

June

July

August

September

10 October

11 November

12 December