Xem tử vi ngày 29 tháng 9 năm 2018 tốt hay xấu

Việc xem ngày tốt xấu được người xưa quan tâm trước mỗi công việc trọng đại. Xem tử vi ngày 29 tháng 9 năm 2018 tốt hay xấu. Hay việc xem ngày 29/9 tốt hay xấu không phải ai cũng biết. Trước nhu cầu của nhiều người các chuyên gia phong thủy tạo ra công cụ xem ngày tốt xấu cung cấp thông tin tử vi ngày 29/9 với các thông tin như giờ hoàng đạo, việc nên làm, hướng tốt xuất hành giúp quý bạn thuận tiện hơn trong việc tra cứu.

Nhập ngày tháng năm sinh để có kết quả chính xác

Nhập đầy đủ thông tin của bạn

Chọn ngày sinh
Chọn ngày xem /

THÔNG TIN NGÀY 29 THÁNG 9 NĂM 2018

Dương lịch Âm lịch Giờ tốt Giờ xấu

29

20

(23h - 01h) Dần (03h - 05h)
Sửu (01h - 03h) Thìn (07h - 09h)

Tháng 9 năm 2018

Tháng 8 năm Mậu Tuất

Mão (05h - 07h) Tỵ (09h - 11h)
Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h)
Ngày : Giáp Tý Thân (15h - 17h) Tuất (19h - 21h)
Tháng : Tân Dậu Dậu (17h - 19h) Hợi (21h - 23h)

SAO TỐT

Tư Mệnh Hoàng Đạo: Tốt cho mọi việc Thiên Quan: Tốt cho mọi việc Dân nhật: Tốt cho mọi việc
Sao Nguyệt Không: tốt cho việc sửa nhà, đặt giường

SAO XẤU

Thiên Lại: Xấu cho mọi việc Tiểu Hao: Xấu về khai trương, kinh doanh, cầu tài, cầu lộc Lục Bất thành: Xấu cho việc xây dựng Hà khôi: Kỵ khởi công, xây dựng nhà cửa Cẩu Giảo: Xấu cho mọi việc Vãng vong (Thổ kỵ): Kỵ việc xuất hành, giá thú (cưới xin), cầu t

XEM TỐT XẤU CỦA NGÀY

NGÀY KỴ

Không phạm bất kỳ ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam nương, Dương Công kỵ nhật nào.

CAN CHI

Ngày : giáp tí

  • Chi sinh Can (Thủy, Mộc), là ngày cát (Nghĩa Nhật).
  • Nạp Âm : Hải Trung Kim, kỵ tuổi : Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ.
  • Ngày thuộc hành Kim khắc hành Mộc, tuổi Mậu Tuất nhờ Kim khắc mà được lợi.
  • Ngày Tý lục hợp Sửu, tam hợp Thìn và Thân thành Thủy cục.  Xung Ngọ, hình Mão, hại Mùi, phá Dậu, tuyệt Tỵ.

Bành Tổ Bách Kị Nhật

- Giáp : “Bất khai thương tài vật hao vong” - Không nên tiến hành mở kho tránh tiền của hao mất

- : “Bất vấn bốc tự nhạ tai ương” - Không nên tiến hành gieo quẻ hỏi việc để tránh tự rước lấy tai ương

TRỰC TRỰC BÌNH

Nhập vào kho, đặt táng, gắn cửa, kê gác, đặt yên chỗ máy, sửa chữa làm tàu, khai trương tàu thuyền, các việc bồi đắp thêm ( như bồi bùn, đắp đất, lót đá, xây bờ kè.)

Lót giường đóng giường, thừa kế tước phong hay thừa kế sự nghiệp, các vụ làm cho khuyết thủng ( như đào mương, móc giếng, xả nước.)

HƯỚNG XUẤT HÀNH

Xuất hành hướng Đông Bắc đón Hỷ Thần - hướng Đông Nam đón Tài Thần

Chọn ngày tốt xuất hành trong tháng 9

Tránh hướng Đông Nam vì gặp Hạc Thần (xấu)

Xem ngày

Bạn hợp với màu nào

Kim

2018 Calendar

January

February

March

April

May

June

July

August

September

10 October

11 November

12 December