Xem tử vi ngày 11 tháng 9 năm 2017 tốt hay xấu

Việc xem ngày tốt xấu được người xưa quan tâm trước mỗi công việc trọng đại. Xem tử vi ngày 11 tháng 9 năm 2017 tốt hay xấu. Hay việc xem ngày 11/9 tốt hay xấu không phải ai cũng biết. Trước nhu cầu của nhiều người các chuyên gia phong thủy tạo ra công cụ xem ngày tốt xấu cung cấp thông tin tử vi ngày 11/9 với các thông tin như giờ hoàng đạo, việc nên làm, hướng tốt xuất hành giúp quý bạn thuận tiện hơn trong việc tra cứu.

Nhập ngày tháng năm sinh để có kết quả chính xác

Nhập đầy đủ thông tin của bạn

Chọn ngày sinh
Chọn ngày xem /

THÔNG TIN NGÀY 11 THÁNG 9 NĂM 2017

Dương lịch Âm lịch Giờ tốt Giờ xấu

11

21

Dần (03h - 05h) (23h - 01h)
Mão (05h - 07h) Sửu (01h - 03h)

Tháng 9 năm 2017

Tháng 7 năm Đinh Dậu

Tỵ (09h - 11h) Thìn (07h - 09h)
Thân (15h - 17h) Ngọ (11h - 13h)
Ngày : Tân Sửu Tuất (19h - 21h) Mùi (13h - 15h)
Tháng : Mậu Thân Hợi (21h - 23h) Dậu (17h - 19h)

SAO TỐT

Minh đường Hoàng Đạo: Tốt cho mọi việc Mẫu Thương: Tốt cho về cầu tài lộc, việc khai trương
Sao Thiên Quý: tốt mọi việc

SAO XẤU

Thụ tử: Xấu cho mọi việc, ngoại trừ săn bắn tốt Ngũ Quỹ: Kỵ việc xuất hành Sát chủ: Xấu cho mọi việc

XEM TỐT XẤU CỦA NGÀY

NGÀY KỴ

Phạm phải ngày : Thụ tử : Ngày này trăm sự đều kỵ không nên tiến hành bất cứ việc gì.
Sát chủ âm : Ngày Sát chủ âm là ngày kỵ các việc về mai táng, tu sửa mộ phần.
Sát chủ dương : Ngày này kỵ tiến hành các việc liên quan đến xây dựng, cưới hỏi, buôn bán, mua bán nhà, nhận việc, đầu tư.

CAN CHI

Ngày : tân sửu

  • Chi sinh Can (Thổ, Kim) là ngày cát (Nghĩa Nhật).
  • Nạp Âm : Bích thượng Thổ kỵ tuổi Ất Mùi, Đinh Mùi.
  • Ngày thuộc hành Thổ khắc hành Thủy, tuổi Đinh Mùi, Quý Hợi thuộc hành Thủy không sợ Thổ.
  • Ngày Sửu lục hợp Tý, tam hợp Tỵ và Dậu thành Kim cục. Xung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ, phá Thìn, tuyệt Mùi. Tam Sát kị mệnh tuổi Dần, Ngọ, Tuất.

Bành Tổ Bách Kị Nhật

- Tân : “Bất hợp tương chủ nhân bất thường” - Không nên tiến hành trộn tương, chủ không được nếm qua

- Sửu : “Bất quan đới chủ bất hoàn hương” - Không nên tiến hành các việc đi nhận quan để tránh việc gia chủ sẽ không hồi hương

TRỰC TRỰC ĐỊNH

Động thổ, san nền, đắp nền, làm hay sửa phòng Bếp, lắp đặt máy móc, nhập học, làm lễ cầu thân, nộp đơn dâng sớ, sửa hay làm tàu thuyền, khai trương tàu thuyền, khởi công làm lò.

Mua nuôi thêm súc vật.

HƯỚNG XUẤT HÀNH

Xuất hành hướng Tây Nam đón Hỷ Thần - hướng Tây Nam đón Tài Thần

Chọn ngày lành xuất hành trong tháng 9

Tránh hướng chính Bắc vì gặp Hạc Thần (xấu)

Xem ngày

Bạn hợp với màu nào

Kim

2017 Calendar

January

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

February

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

29

March

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

April

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

29

May

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

June

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

29

July

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

29

August

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

10

September

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

29

10

11

10 October

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

10

11

12

11 November

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

29

10

11

12

13

12 December

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

10

11

12

13

14