Xem tử vi ngày 20 tháng 9 năm 2018 tốt hay xấu

Việc xem ngày tốt xấu được người xưa quan tâm trước mỗi công việc trọng đại. Xem tử vi ngày 20 tháng 9 năm 2018 tốt hay xấu. Hay việc xem ngày 20/9 tốt hay xấu không phải ai cũng biết. Trước nhu cầu của nhiều người các chuyên gia phong thủy tạo ra công cụ xem ngày tốt xấu cung cấp thông tin tử vi ngày 20/9 với các thông tin như giờ hoàng đạo, việc nên làm, hướng tốt xuất hành giúp quý bạn thuận tiện hơn trong việc tra cứu.

Nhập ngày tháng năm sinh để có kết quả chính xác

Nhập đầy đủ thông tin của bạn

Chọn ngày sinh
Chọn ngày xem /

THÔNG TIN NGÀY 20 THÁNG 9 NĂM 2018

Dương lịch Âm lịch Giờ tốt Giờ xấu

20

11

(23h - 01h) Sửu (01h - 03h)
Dần (03h - 05h) Thìn (07h - 09h)

Tháng 9 năm 2018

Tháng 8 năm Mậu Tuất

Mão (05h - 07h) Tỵ (09h - 11h)
Ngọ (11h - 13h) Thân (15h - 17h)
Ngày : Ất Mão Mùi (13h - 15h) Tuất (19h - 21h)
Tháng : Tân Dậu Dậu (17h - 19h) Hợi (21h - 23h)

SAO TỐT

Minh đường Hoàng Đạo: Tốt cho mọi việc
Sao Nguyệt Đức Hợp: tốt mọi việc, kỵ việc kiện tụng

SAO XẤU

Nguyệt phá: Xấu về việc xây dựng nhà cửa Hoang vu: Xấu cho mọi việc Thiên tặc: Xấu nhất là khởi tạo như: nhập trạch, động thổ, khai trương Nguyệt Yếm đại hoạ: Xấu cho việc xuất hành, cưới hỏi giá thú Thần cách: Kỵ cúng bái tế tự Phi Ma sát (Tai sát): Kiên

XEM TỐT XẤU CỦA NGÀY

NGÀY KỴ

Phạm phải ngày : Trùng phục : Kỵ Chôn cất, cưới xin, vợ chồng xuất hành,xây nhà ,xây mồ mả

CAN CHI

Ngày : ất mão

  • Can Chi tương đồng (Mộc) là ngày cát.
  • Nạp Âm : Đại khê Thủy kỵ tuổi Kỷ Dậu, Đinh Dậu.
  • Ngày thuộc hành Thủy khắc hành Hỏa, tuổi Kỷ Sửu, Đinh Dậu, Kỷ Mùi thuộc hành Hỏa không sợ Thủy.
  • Ngày Mão lục hợp Tuất, tam hợp Mùi và Hợi thành Mộc cục. Xung Dậu, hình Tý, hại Thìn, phá Ngọ, tuyệt Thân.

Bành Tổ Bách Kị Nhật

- Ất : “Bất tải thực thiên chu bất trưởng” - Không nên tiến hành các việc liên quan đến gieo trồng, ngàn gốc không lên

- Mão : “Bất xuyên tỉnh tuyền thủy bất hương” - Không nên tiến hành đào giếng nước để tránh nước sẽ không trong lành

TRỰC TRỰC PHÁ

Bốc thuốc, uống thuốc, chữa bệnh.

Lót giường đóng giường, cho vay, động thổ, san nền đắp nền, vẽ họa chụp ảnh, lên quan nhậm chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, nhập học, học kỹ nghệ, làm lễ cầu thân, vào làm hành chính, nộp đơn dâng sớ

HƯỚNG XUẤT HÀNH

Xuất hành hướng Tây Bắc đón Hỷ Thần - hướng Đông Nam đón Tài Thần

Chọn ngày tốt xuất hành trong tháng 9

Tránh hướng chính Đông vì gặp Hạc Thần (xấu)

Xem ngày

Bạn hợp với màu nào

Kim

2018 Calendar

January

February

March

April

May

June

July

August

September

10 October

11 November

12 December