Xem tử vi 2019 - Đoán công danh - Xem tài lộc

Xem tử vi ngày 29 tháng 4 năm 2020 tốt hay xấu

Việc xem ngày tốt xấu được người xưa quan tâm trước mỗi công việc trọng đại. Xem tử vi ngày 29 tháng 4 năm 2020 tốt hay xấu. Hay việc xem ngày 29/4 tốt hay xấu không phải ai cũng biết. Trước nhu cầu của nhiều người các chuyên gia phong thủy tạo ra công cụ xem ngày tốt xấu cung cấp thông tin tử vi ngày 29/4 với các thông tin như giờ hoàng đạo, việc nên làm, hướng tốt xuất hành giúp quý bạn thuận tiện hơn trong việc tra cứu.

Nhập ngày tháng năm sinh để có kết quả chính xác

Nhập đầy đủ thông tin của bạn

Chọn ngày sinh
Chọn ngày xem /

THÔNG TIN NGÀY 29 THÁNG 4 NĂM 2020

Dương lịch Âm lịch Giờ tốt Giờ xấu

29

7

(23h - 01h) Dần (03h - 05h)
Sửu (01h - 03h) Mão (05h - 07h)

Tháng 4 năm 2020

Tháng 4 năm Canh Tý

Thìn (07h - 09h) Ngọ (11h - 13h)
Tỵ (09h - 11h) Thân (15h - 17h)
Ngày : Nhâm Dần Mùi (13h - 15h) Dậu (17h - 19h)
Tháng : Tân Tỵ Tuất (19h - 21h) Hợi (21h - 23h)

SAO TỐT

Minh tinh: Tốt cho mọi việc, trùng với Thiên lao Hắc Đạo thì xấu Kính Tâm: Tốt đối với việc tang lễ Mẫu Thương: Tốt cho về cầu tài lộc, việc khai trương
Trùng phục: Kỵ Chôn cất, cưới xin, vợ chồng xuất hành,xây nhà ,xây mồ mả

SAO XẤU

Thiên Lao Hắc Đạo: Kỵ cho mọi việc Thiên Cương: Xấu cho mọi việc Kiếp sát: Kỵ việc xuất hành, cưới xin giá thú, an táng hay xây dựng Địa phá: Kỵ việc xây dựng Thiên ôn: Kỵ việc xây dựng Nguyệt Hoả: Xấu cho việc lợp nhà, làm bếp Băng tiêu ngoạ hãm: Xấu cho

XEM TỐT XẤU CỦA NGÀY

NGÀY KỴ

Phạm phải ngày : Tam nương : xấu, ngày này kỵ tiến hành các việc khai trương, xuất hành, cưới hỏi, sửa chữa hay cất (3,7,13,18,22,27)
Trùng phục : Kỵ Chôn cất, cưới xin, vợ chồng xuất hành,xây nhà ,xây mồ mả
Dương công lụy : ...

CAN CHI

Ngày : nhâm dần

  • Can sinh Chi (Thủy, Mộc) là ngày cát (Bảo Nhật).
  • Nạp Âm : Kim bạc Kim kỵ tuổi Bính Thân, Canh Thân.
  • Ngày thuộc hành Kim khắc hành Mộc, tuổi Mậu Tuất nhờ Kim khắc mà được lợi.
  • Ngày Dần lục hợp Hợi, tam hợp Ngọ và Tuất thành Hỏa cục. Xung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ, phá Hợi, tuyệt Dậu.

Bành Tổ Bách Kị Nhật

- Nhâm : “Bất ương thủy nan canh đê phòng” - Không nên tiến hành tháo nước để tránh khó canh phòng đê điều

- Dần : “Bất tế tự quỷ thần bất thường” - Không nên tiến hành công việc liên quan đến tế tự vì ngày này quỷ thần không bình thườngs

TRỰC TRỰC KHAI

Xuất hành, đi tàu thuyền, khởi tạo, động thổ, san nền đắp nền, dựng xây kho vựa, làm hay sửa phòng Bếp, thờ cúng Táo Thần, đóng giường lót giường, may áo, lắp đặt cỗ máy dệt hay các loại máy, cấy lúa gặt lúa, đào ao giếng, tháo nước, các việc trong vụ chăn nuôi, mở thông hào rãnh, cầu thầy chữa bệnh, bốc thuốc, uống thuốc, mua trâu, làm rượu, nhập học, học kỹ nghệ, vẽ tranh, tu sửa cây cối.

Chôn cất.

HƯỚNG XUẤT HÀNH

Xuất hành hướng chính Nam đón Hỷ Thần - hướng chính Tây đón Tài Thần

Xem ngày xuất hành trong tháng 4

Tránh hướng chính Bắc vì gặp Hạc Thần (xấu)

Xem ngày

Bạn hợp với màu nào

Kim

2020 Calendar

January

February

March

April

May

June

July

August

September

10 October

11 November

12 December