Xem tử vi ngày 25 tháng 11 năm 2018 tốt hay xấu

Việc xem ngày tốt xấu được người xưa quan tâm trước mỗi công việc trọng đại. Xem tử vi ngày 25 tháng 11 năm 2018 tốt hay xấu. Hay việc xem ngày 25/11 tốt hay xấu không phải ai cũng biết. Trước nhu cầu của nhiều người các chuyên gia phong thủy tạo ra công cụ xem ngày tốt xấu cung cấp thông tin tử vi ngày 25/11 với các thông tin như giờ hoàng đạo, việc nên làm, hướng tốt xuất hành giúp quý bạn thuận tiện hơn trong việc tra cứu.

Nhập ngày tháng năm sinh để có kết quả chính xác

Nhập đầy đủ thông tin của bạn

Chọn ngày sinh
Chọn ngày xem /

THÔNG TIN NGÀY 25 THÁNG 11 NĂM 2018

Dương lịch Âm lịch Giờ tốt Giờ xấu

25

19

(23h - 01h) Sửu (01h - 03h)
Dần (03h - 05h) Thìn (07h - 09h)

Tháng 11 năm 2018

Tháng 10 năm Mậu Tuất

Mão (05h - 07h) Tỵ (09h - 11h)
Ngọ (11h - 13h) Thân (15h - 17h)
Ngày : Tân Dậu Mùi (13h - 15h) Tuất (19h - 21h)
Tháng : Quý Hợi Dậu (17h - 19h) Hợi (21h - 23h)

SAO TỐT

Sinh khí (trực khai): Tốt cho mọi việc, nhất là việc làm nhà, sửa nhà, động thổ và gieo trồng cây. Thánh tâm: Tốt cho mọi việc, nhất là cầu phúc, cúng bái tế tự Mẫu Thương: Tốt cho về cầu tài lộc, việc khai trương

SAO XẤU

Chu tước hắc đạo: Kỵ việc nhập trạch và khai trương Lỗ ban sát: Kiêng kỵ khởi tạo Phi Ma sát (Tai sát): Kiêng kỵ giá thú (cưới xin), nhập trạch

XEM TỐT XẤU CỦA NGÀY

NGÀY KỴ

Phạm phải ngày : Sát chủ âm : Ngày Sát chủ âm là ngày kỵ các việc về mai táng, tu sửa mộ phần.
Kim thần thất sát :

CAN CHI

Ngày : tân dậu

  • Can Chi tương đồng (Kim) là ngày cát.
  • Nạp Âm : Thạch lựu Mộc kỵ tuổi Ất Mão, Kỷ Mão.
  • Ngày thuộc hành Mộc khắc hành Thổ, tuổi Tân Mùi, Kỷ Dậu, Đinh Tỵ thuộc hành Thổ không sợ Mộc.
  • Ngày Dậu lục hợp Thìn, tam hợp Sửu và Tỵ thành Kim cục. Xung Mão, hình Dậu, hại Tuất, phá Tý, tuyệt Dần.

Bành Tổ Bách Kị Nhật

- Tân : “Bất hợp tương chủ nhân bất thường” - Không nên tiến hành trộn tương, chủ không được nếm qua

- Dậu : “Bất hội khách tân chủ hữu thương” - Không nên tiến hành hội khách để tránh tân chủ có hại

TRỰC TRỰC KHAI

Xuất hành, đi tàu thuyền, khởi tạo, động thổ, san nền đắp nền, dựng xây kho vựa, làm hay sửa phòng Bếp, thờ cúng Táo Thần, đóng giường lót giường, may áo, lắp đặt cỗ máy dệt hay các loại máy, cấy lúa gặt lúa, đào ao giếng, tháo nước, các việc trong vụ chăn nuôi, mở thông hào rãnh, cầu thầy chữa bệnh, bốc thuốc, uống thuốc, mua trâu, làm rượu, nhập học, học kỹ nghệ, vẽ tranh, tu sửa cây cối.

Chôn cất.

HƯỚNG XUẤT HÀNH

Xuất hành hướng Tây Nam đón Hỷ Thần - hướng Tây Nam đón Tài Thần

Ngày ngày tốt xuất hành tháng 11

Tránh hướng Đông Nam vì gặp Hạc Thần (xấu)

Xem ngày

Bạn hợp với màu nào

Kim

2018 Calendar

January

February

March

April

May

June

July

August

September

10 October

11 November

12 December