Xem tử vi ngày 10 tháng 4 năm 2018 tốt hay xấu

Việc xem ngày tốt xấu được người xưa quan tâm trước mỗi công việc trọng đại. Xem tử vi ngày 10 tháng 4 năm 2018 tốt hay xấu. Hay việc xem ngày 10/4 tốt hay xấu không phải ai cũng biết. Trước nhu cầu của nhiều người các chuyên gia phong thủy tạo ra công cụ xem ngày tốt xấu cung cấp thông tin tử vi ngày 10/4 với các thông tin như giờ hoàng đạo, việc nên làm, hướng tốt xuất hành giúp quý bạn thuận tiện hơn trong việc tra cứu.

Nhập ngày tháng năm sinh để có kết quả chính xác

Nhập đầy đủ thông tin của bạn

Chọn ngày sinh
Chọn ngày xem /

THÔNG TIN NGÀY 10 THÁNG 4 NĂM 2018

Dương lịch Âm lịch Giờ tốt Giờ xấu

10

25

(23h - 01h) Dần (03h - 05h)
Sửu (01h - 03h) Mão (05h - 07h)

Tháng 4 năm 2018

Tháng 2 năm Mậu Tuất

Thìn (07h - 09h) Ngọ (11h - 13h)
Tỵ (09h - 11h) Thân (15h - 17h)
Ngày : Nhâm Thân Mùi (13h - 15h) Dậu (17h - 19h)
Tháng : Ất Mão Tuất (19h - 21h) Hợi (21h - 23h)

SAO TỐT

Thiên Mã (Lộc mã): Tốt cho việc giao dịch, cầu tài lộc, kinh doanh, xuất hành. Nguyệt giải: Tốt cho mọi việc Giải thần: Tốt cho việc cúng bái, tế tự, tố tụng, giải oan cũng như trừ được các sao xấu Yếu yên (thiên quý): Tốt cho mọi việc, nhất là việc hôn
Sao Nguyệt Không: tốt cho việc sửa nhà, đặt giường

SAO XẤU

Kiếp sát: Kỵ việc xuất hành, cưới xin giá thú, an táng hay xây dựng Bạch hổ Hắc Đạo: Kỵ việc mai táng. Nếu trùng ngày với Thiên giải thì sao tốt

XEM TỐT XẤU CỦA NGÀY

NGÀY KỴ

Phạm phải ngày : Kim thần thất sát :

CAN CHI

Ngày : nhâm thân

  • Chi sinh Can (Kim, Thủy) là ngày cát (Nghĩa Nhật).
  • Nạp Âm : Kiếm phong Kim kỵ tuổi Bính Dần, Canh Dần.
  • Ngày thuộc hành Kim khắc hành Mộc, tuổi Mậu Tuất nhờ Kim khắc mà được lợi.
  • Ngày Thân lục hợp Tỵ, tam hợp Tý và Thìn thành Thủy cục. | Xung Dần, hình Dần, hình Hợi, hại Hợi, phá Tỵ, tuyệt Mão.

Bành Tổ Bách Kị Nhật

- Nhâm : “Bất ương thủy nan canh đê phòng” - Không nên tiến hành tháo nước để tránh khó canh phòng đê điều

- Thân : “Bất an sàng quỷ túy nhập phòng” - Không nên tiến hành kê giường để tránh quỷ ma vào phòng

TRỰC TRỰC ĐỊNH

Động thổ, san nền, đắp nền, làm hay sửa phòng Bếp, lắp đặt máy móc, nhập học, làm lễ cầu thân, nộp đơn dâng sớ, sửa hay làm tàu thuyền, khai trương tàu thuyền, khởi công làm lò.

Mua nuôi thêm súc vật.

HƯỚNG XUẤT HÀNH

Xuất hành hướng chính Nam đón Hỷ Thần - hướng chính Tây đón Tài Thần

Xem ngày tốt xuất hành để gặp nhiều điều may mắn

Tránh hướng Tây Nam vì gặp Hạc Thần (xấu)

Xem ngày

Bạn hợp với màu nào

Kim

2018 Calendar

January

February

March

April

May

June

July

August

September

10 October

11 November

12 December