Xem tử vi ngày 21 tháng 4 năm 2018 tốt hay xấu

Việc xem ngày tốt xấu được người xưa quan tâm trước mỗi công việc trọng đại. Xem tử vi ngày 21 tháng 4 năm 2018 tốt hay xấu. Hay việc xem ngày 21/4 tốt hay xấu không phải ai cũng biết. Trước nhu cầu của nhiều người các chuyên gia phong thủy tạo ra công cụ xem ngày tốt xấu cung cấp thông tin tử vi ngày 21/4 với các thông tin như giờ hoàng đạo, việc nên làm, hướng tốt xuất hành giúp quý bạn thuận tiện hơn trong việc tra cứu.

Nhập ngày tháng năm sinh để có kết quả chính xác

Nhập đầy đủ thông tin của bạn

Chọn ngày sinh
Chọn ngày xem /

THÔNG TIN NGÀY 21 THÁNG 4 NĂM 2018

Dương lịch Âm lịch Giờ tốt Giờ xấu

21

6

Dần (03h - 05h) (23h - 01h)
Mão (05h - 07h) Sửu (01h - 03h)

Tháng 4 năm 2018

Tháng 3 năm Mậu Tuất

Tỵ (09h - 11h) Thìn (07h - 09h)
Thân (15h - 17h) Ngọ (11h - 13h)
Ngày : Quý Mùi Tuất (19h - 21h) Mùi (13h - 15h)
Tháng : Bính Thìn Hợi (21h - 23h) Dậu (17h - 19h)

SAO TỐT

Hoạt điệu: Tốt, nhưng nếu gặp thụ tử thì lại xấu

SAO XẤU

Thiên Cương: Xấu cho mọi việc Tiểu Hao: Xấu về khai trương, kinh doanh, cầu tài, cầu lộc Nguyệt Hư: Xấu nếu làm việc giá thú (cưới xin), mở cửa hoặc mở hàng Chu tước hắc đạo: Kỵ việc nhập trạch và khai trương Sát chủ: Xấu cho mọi việc Tội chỉ: Xấu với việ

XEM TỐT XẤU CỦA NGÀY

NGÀY KỴ

Phạm phải ngày : Sát chủ âm : Ngày Sát chủ âm là ngày kỵ các việc về mai táng, tu sửa mộ phần.

CAN CHI

Ngày : quý mùi

  • Chi khắc Can (Thổ, Thủy) là ngày hung (Phạt Nhật).
  • Nạp Âm : Dương liễu Mộc kỵ tuổi Đinh Sửu, Tân Sửu.
  • Ngày thuộc hành Mộc khắc hành Thổ, tuổi Tân Mùi, Kỷ Dậu, Đinh Tỵ thuộc hành Thổ không sợ Mộc.
  • Ngày Mùi lục hợp Ngọ, tam hợp Mão và Hợi thành Mộc cục. Xung Sửu, hình Sửu, hại Tý, phá Tuất, tuyệt Sửu. Tam Sát kị mệnh tuổi Thân, Tý, Thìn.

Bành Tổ Bách Kị Nhật

- Quý : “Bất từ tụng lí nhược địch cường” - Không nên tiến hành các việc liên quan đến kiện tụng, ta lý yếu địch lý mạnh

- Mùi : “Bất phục dược độc khí nhập tràng” - Không nên uống thuốc để tránh khí độc ngấm vào ruột

TRỰC TRỰC BÌNH

Nhập vào kho, đặt táng, gắn cửa, kê gác, đặt yên chỗ máy, sửa chữa làm tàu, khai trương tàu thuyền, các việc bồi đắp thêm ( như bồi bùn, đắp đất, lót đá, xây bờ kè.)

Lót giường đóng giường, thừa kế tước phong hay thừa kế sự nghiệp, các vụ làm cho khuyết thủng ( như đào mương, móc giếng, xả nước.)

HƯỚNG XUẤT HÀNH

Xuất hành hướng Đông Nam đón Hỷ Thần - hướng chính Tây đón Tài Thần

Chọn ngày tốt xuất hành trong tháng 4

Tránh hướng Tây Bắc vì gặp Hạc Thần (xấu)

Xem ngày

Bạn hợp với màu nào

Kim

2018 Calendar

January

February

March

April

May

June

July

August

September

10 October

11 November

12 December