Xem tử vi 2019 - Đoán công danh - Xem tài lộc

Xem tử vi ngày 27 tháng 4 năm 2020 tốt hay xấu

Việc xem ngày tốt xấu được người xưa quan tâm trước mỗi công việc trọng đại. Xem tử vi ngày 27 tháng 4 năm 2020 tốt hay xấu. Hay việc xem ngày 27/4 tốt hay xấu không phải ai cũng biết. Trước nhu cầu của nhiều người các chuyên gia phong thủy tạo ra công cụ xem ngày tốt xấu cung cấp thông tin tử vi ngày 27/4 với các thông tin như giờ hoàng đạo, việc nên làm, hướng tốt xuất hành giúp quý bạn thuận tiện hơn trong việc tra cứu.

Nhập ngày tháng năm sinh để có kết quả chính xác

Nhập đầy đủ thông tin của bạn

Chọn ngày sinh
Chọn ngày xem /

THÔNG TIN NGÀY 27 THÁNG 4 NĂM 2020

Dương lịch Âm lịch Giờ tốt Giờ xấu

27

5

(23h - 01h) Dần (03h - 05h)
Sửu (01h - 03h) Thìn (07h - 09h)

Tháng 4 năm 2020

Tháng 4 năm Canh Tý

Mão (05h - 07h) Tỵ (09h - 11h)
Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h)
Ngày : Canh Tý Thân (15h - 17h) Tuất (19h - 21h)
Tháng : Tân Tỵ Dậu (17h - 19h) Hợi (21h - 23h)

SAO TỐT

Thiên Mã (Lộc mã): Tốt cho việc giao dịch, cầu tài lộc, kinh doanh, xuất hành. Hoạt điệu: Tốt, nhưng nếu gặp thụ tử thì lại xấu
Sao Nguyệt Đức: tốt mọi việc

SAO XẤU

Bạch hổ Hắc Đạo: Kỵ việc mai táng. Nếu trùng ngày với Thiên giải thì sao tốt Thiên Lại: Xấu cho mọi việc Hoang vu: Xấu cho mọi việc

XEM TỐT XẤU CỦA NGÀY

NGÀY KỴ

Phạm phải ngày : Nguyệt kị : “Mùng năm, mười bốn, hai ba - Đi chơi còn thiệt, nữa là đi buôn”
Kim thần thất sát :

CAN CHI

Ngày : canh tí

  • Can sinh Chi (Kim, Thủy) là ngày cát (Bảo Nhật).
  • Nạp Âm : Bích thượng Thổ kỵ tuổi Giáp Ngọ, Bính Ngọ.
  • Ngày thuộc hành Thổ khắc hành Thủy, tuổi Bính Ngọ, Nhâm Tuất thuộc hành Thủy không sợ Thổ.
  • Ngày Tý lục hợp Sửu, tam hợp Thìn và Thân thành Thủy cục. Xung Ngọ, hình Mão, hại Mùi, phá Dậu, tuyệt Tỵ.

Bành Tổ Bách Kị Nhật

- Canh : “Bất kinh lạc chức cơ hư trướng” - Không nên tiến hành quay tơ để tránh cũi dệt hư hại ngang

- : “Bất vấn bốc tự nhạ tai ương” - Không nên tiến hành gieo quẻ hỏi việc để tránh tự rước lấy tai ương

TRỰC TRỰC THÀNH

Lập khế ước, giao dịch, cho vay, thu nợ, mua hàng, bán hàng, xuất hành, đi tàu thuyền, khởi tạo, động Thổ, san nền đắp nền, gắn cửa, đặt táng, kê gác, dựng xây kho vựa, làm hay sửa chữa phòng Bếp, thờ phụng Táo Thần, lắp đặt máy móc ( hay các loại máy ), gặt lúa, đào ao giếng, tháo nước, cầu thầy chữa bệnh, mua gia súc, các việc trong vụ chăn nuôi, nhập học, làm lễ cầu thân, cưới gã, kết hôn, thuê người, nộp đơn dâng sớ, học kỹ nghệ, làm hoặc sửa tàu thuyền, khai trương tàu thuyền, vẽ tranh, tu sửa cây cối.

Kiện tụng, tranh chấp.

HƯỚNG XUẤT HÀNH

>Xuất hành hướng Tây Bắc đón Hỷ Thần - hướng Tây Nam đón Tài Thần

Xem ngày xuất hành tháng 4

Tránh hướng chính Bắc vì gặp Hạc Thần (xấu)

Xem ngày

Bạn hợp với màu nào

Kim

2020 Calendar

January

February

March

April

May

June

July

August

September

10 October

11 November

12 December