Xem tử vi 2019 - Đoán công danh - Xem tài lộc

Xem tử vi ngày 11 tháng 7 năm 2026 tốt hay xấu

Việc xem ngày tốt xấu được người xưa quan tâm trước mỗi công việc trọng đại. Xem tử vi ngày 11 tháng 7 năm 2026 tốt hay xấu. Hay việc xem ngày 11/7 tốt hay xấu không phải ai cũng biết. Trước nhu cầu của nhiều người các chuyên gia phong thủy tạo ra công cụ xem ngày tốt xấu cung cấp thông tin tử vi ngày 11/7 với các thông tin như giờ hoàng đạo, việc nên làm, hướng tốt xuất hành giúp quý bạn thuận tiện hơn trong việc tra cứu.

Nhập ngày tháng năm sinh để có kết quả chính xác

Nhập đầy đủ thông tin của bạn

Chọn ngày sinh
Chọn ngày xem /

THÔNG TIN NGÀY 11 THÁNG 7 NĂM 2026

Dương lịch Âm lịch Giờ tốt Giờ xấu

11

27

Dần (03h - 05h) (23h - 01h)
Thìn (07h - 09h) Sửu (01h - 03h)

Tháng 7 năm 2026

Tháng 5 năm Bính Ngọ

Tỵ (09h - 11h) Mão (05h - 07h)
Thân (15h - 17h) Ngọ (11h - 13h)
Ngày : Bính Tuất Dậu (17h - 19h) Mùi (13h - 15h)
Tháng : Giáp Ngọ Hợi (21h - 23h) Tuất (19h - 21h)

SAO TỐT

Nguyệt giải: Tốt cho mọi việc Phổ hộ: Tốt cho mọi việc, làm phúc, cưới hỏi, giá thú, xuất hành Tam Hợp: Tốt cho mọi việc
Sao Nguyệt Đức: tốt mọi việc

SAO XẤU

Thiên Hình Hắc Đạo: Kỵ cho mọi việc Đại Hao (Tử khí, quan phú): Xấu cho mọi việc Quỷ khốc: Xấu với cúng bái tế tự, mai táng

XEM TỐT XẤU CỦA NGÀY

NGÀY KỴ

Phạm phải ngày : Tam nương : xấu, ngày này kỵ tiến hành các việc khai trương, xuất hành, cưới hỏi, sửa chữa hay cất (3,7,13,18,22,27)

CAN CHI

Ngày : bính tuất

  • Can sinh Chi (Hỏa, Thổ) là ngày cát (Bảo Nhật).
  • Nạp Âm: Ốc thượng Thổ kỵ tuổi Canh Thìn, Nhâm Thìn.
  • Ngày thuộc hành Thổ khắc hành Thủy, tuổi Bính Ngọ, Nhâm Tuất thuộc hành Thủy không sợ Thổ.
  • Ngày Tuất lục hợp Mão, tam hợp Dần và Ngọ thành Hỏa cục. Xung Thìn, hình Mùi, hại Dậu, phá Mùi, tuyệt Thìn. Tam Sát kị mệnh tuổi Hợi, Mão, Mùi.

Bành Tổ Bách Kị Nhật

- Bính : “Bất tu táo tất kiến hỏa ương” - Không nên tiến hành sửa chữa bếp để tránh bị hỏa tai

- Tuất : “Bất cật khuyển tác quái thượng sàng” - Không nên ăn chó, quỉ quái lên giường

TRỰC TRỰC BÌNH

Nhập vào kho, đặt táng, gắn cửa, kê gác, đặt yên chỗ máy, sửa chữa làm tàu, khai trương tàu thuyền, các việc bồi đắp thêm ( như bồi bùn, đắp đất, lót đá, xây bờ kè.)

Lót giường đóng giường, thừa kế tước phong hay thừa kế sự nghiệp, các vụ làm cho khuyết thủng ( như đào mương, móc giếng, xả nước.)

HƯỚNG XUẤT HÀNH

Xuất hành hướng Tây Nam đón Hỷ Thần - hướng chính Đông đón Tài Thần

Chọn ngày tốt xuất hành trong tháng 7

Tránh hướng Tây Bắc vì gặp Hạc Thần (xấu)

Xem ngày

Bạn hợp với màu nào

Kim

2026 Calendar

January

February

March

April

May

June

July

August

September

10 October

11 November

12 December