Xem tử vi 2019 - Đoán công danh - Xem tài lộc

Xem tử vi ngày 19 tháng 6 năm 2020 tốt hay xấu

Việc xem ngày tốt xấu được người xưa quan tâm trước mỗi công việc trọng đại. Xem tử vi ngày 19 tháng 6 năm 2020 tốt hay xấu. Hay việc xem ngày 19/6 tốt hay xấu không phải ai cũng biết. Trước nhu cầu của nhiều người các chuyên gia phong thủy tạo ra công cụ xem ngày tốt xấu cung cấp thông tin tử vi ngày 19/6 với các thông tin như giờ hoàng đạo, việc nên làm, hướng tốt xuất hành giúp quý bạn thuận tiện hơn trong việc tra cứu.

Nhập ngày tháng năm sinh để có kết quả chính xác

Nhập đầy đủ thông tin của bạn

Chọn ngày sinh
Chọn ngày xem /

THÔNG TIN NGÀY 19 THÁNG 6 NĂM 2020

Dương lịch Âm lịch Giờ tốt Giờ xấu

19

28

Sửu (01h - 03h) (23h - 01h)
Thìn (07h - 09h) Dần (03h - 05h)

Tháng 6 năm 2020

Tháng 4 năm Canh Tý

Ngọ (11h - 13h) Mão (05h - 07h)
Mùi (13h - 15h) Tỵ (09h - 11h)
Ngày : Quý Tỵ Tuất (19h - 21h) Thân (15h - 17h)
Tháng : Tân Tỵ Hợi (21h - 23h) Dậu (17h - 19h)

SAO TỐT

Phúc hậu: Tốt nhất là khai trương hoặc cầu tài lộc Đại Hồng Sa: Tốt cho mọi việc Hoàng n: Tốt cho mọi việc
Sao Thiên Phúc: tốt mọi việc

SAO XẤU

Câu Trận Hắc Đạo: Kỵ việc mai táng Tiểu Hồng Sa: Xấu cho mọi việc Thổ phủ: Kỵ việc xây dựng, động thổ Thụ tử: Xấu cho mọi việc, ngoại trừ săn bắn tốt Lục Bất thành: Xấu cho việc xây dựng

XEM TỐT XẤU CỦA NGÀY

NGÀY KỴ

Phạm phải ngày : Thụ tử : Ngày này trăm sự đều kỵ không nên tiến hành bất cứ việc gì.

CAN CHI

Ngày : quý tỵ

  • Can khắc Chi (Thủy, Hỏa) là ngày cát trung bình (Chế Nhật).
  • Nạp Âm : Trường lưu Thủy kỵ tuổi Đinh Hợi, Ất Hợi.
  • Ngày thuộc hành Thủy khắc hành Hỏa, tuổi Kỷ Sửu, Đinh Dậu, Kỷ Mùi thuộc hành Hỏa không sợ Thủy.
  • Ngày Tỵ lục hợp Thân, tam hợp Sửu và Dậu thành Kim cục. Xung Hợi, hình Thân, hại Dần, phá Thân, tuyệt Tý.

Bành Tổ Bách Kị Nhật

- Quý : “Bất từ tụng lí nhược địch cường” - Không nên tiến hành các việc liên quan đến kiện tụng, ta lý yếu địch lý mạnh

- Tỵ : “Bất viễn hành tài vật phục tàng” - Không nên đi xa để tránh tiền của mất mát

TRỰC TRỰC BẾ

Xây đắp tường, đặt táng, gắn cửa, kê gác, làm cầu. khởi công lò nhuộm lò gốm, uống thuốc, trị bệnh ( nhưng chớ trị bệnh mắt ), tu sửa cây cối.

Lên quan nhận chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, nhập học, chữa bệnh mắt, các việc trong vụ chăn nuôi

HƯỚNG XUẤT HÀNH

Xuất hành hướng Đông Nam đón Hỷ Thần - hướng chính Tây đón Tài Thần

Chọn ngày tốt xuất hành trong tháng 6

Tránh hướng chính Bắc vì gặp Hạc Thần (xấu)

Xem ngày

Bạn hợp với màu nào

Kim

2020 Calendar

January

February

March

April

May

June

July

August

September

10 October

11 November

12 December