Bây giờ là mấy giờ - Xem giờ Việt Nam

Có khi nào bạn thắc mắc Bây giờ là mấy giờ rồi hay bạn đang ở nước ngoài muốn biết ở Việt Nam bây giờ là mấy giờ. Ngoài thông tin về giờ hiện tại chúng tôi cung cấp đến quý bạn thông tin về giờ mặt trời, mặt trăng mọc. 

08:31:00 GMT
Thứ Wednesday, Ngày 30/11/2022

Tháng 11 năm 2022

30

Thứ tư

Năm Đinh Hợi
Tháng Nhâm Tý
Ngày Nhâm Dần
Giờ ất Tỵ
(GMT +7)
Tháng 11
7
Là ngày:
Hắc đạo
(chu tước hắc đạo)
Tiết khí
Giữa: Mang chủng (Chòm sao Tua Rua mọc) - Hạ chí (Giữa hè)

Giờ hoàng đạo

  • Sửu (01h - 03h)
  • Thìn (07h - 09h)
  • Ngọ (11h - 13h)
  • Mùi (13h - 15h)
  • Tuất (19h - 21h)
  • Hợi (21h - 23h)

Các ngày tốt được xem nhiều

Thứ năm, ngày 1/12/2022

  • Ngày Mậu Tý tháng Nhâm Tý năm Nhâm Dần

  • Tức ngày 8 tháng 11 năm 2022 (Âm lịch) - kim quỹ hoàng đạo

  • (23h - 01h),Sửu (01h - 03h),Mão (05h - 07h),Ngọ (11h - 13h),Thân (15h - 17h),Dậu (17h - 19h)

  • Xuất hành hướng Đông Nam đón Hỷ Thần - hướng chính Nam đón Tài Thần

Xem chi tiết ngày này  

Thứ sáu, ngày 2/12/2022

  • Ngày Kỷ Sửu tháng Nhâm Tý năm Nhâm Dần

  • Tức ngày 9 tháng 11 năm 2022 (Âm lịch) - kim đường hoàng đạo

  • Dần (03h - 05h),Mão (05h - 07h),Tỵ (09h - 11h),Thân (15h - 17h),Tuất (19h - 21h),Hợi (21h - 23h)

  • Xuất hành hướng Đông Bắc đón Hỷ Thần - hướng chính Nam đón Tài Thần

Xem chi tiết ngày này  

Chủ nhật, ngày 4/12/2022

  • Ngày Tân Mão tháng Nhâm Tý năm Nhâm Dần

  • Tức ngày 11 tháng 11 năm 2022 (Âm lịch) - ngọc đường hoàng đạo

  • (23h - 01h),Dần (03h - 05h),Mão (05h - 07h),Ngọ (11h - 13h),Mùi (13h - 15h),Dậu (17h - 19h)

  • Xuất hành hướng Tây Nam đón Hỷ Thần - hướng Tây Nam đón Tài Thần

Xem chi tiết ngày này  

Thứ tư, ngày 7/12/2022

  • Ngày Giáp Ngọ tháng Nhâm Tý năm Nhâm Dần

  • Tức ngày 14 tháng 11 năm 2022 (Âm lịch) - tư mệnh hoàng đạo

  • (23h - 01h),Sửu (01h - 03h),Mão (05h - 07h),Ngọ (11h - 13h),Thân (15h - 17h),Dậu (17h - 19h)

  • Xuất hành hướng Đông Bắc đón Hỷ Thần - hướng Đông Nam đón Tài Thần

Xem chi tiết ngày này  

Thứ sáu, ngày 9/12/2022

  • Ngày Bính Thân tháng Nhâm Tý năm Nhâm Dần

  • Tức ngày 16 tháng 11 năm 2022 (Âm lịch) - thanh long hoàng đạo

  • (23h - 01h),Sửu (01h - 03h),Thìn (07h - 09h),Tỵ (09h - 11h),Mùi (13h - 15h),Tuất (19h - 21h)

  • Xuất hành hướng Tây Nam đón Hỷ Thần - hướng chính Đông đón Tài Thần

Xem chi tiết ngày này  

Thứ bảy, ngày 10/12/2022

  • Ngày Đinh Dậu tháng Nhâm Tý năm Nhâm Dần

  • Tức ngày 17 tháng 11 năm 2022 (Âm lịch) - minh đường hoàng đạo

  • (23h - 01h),Dần (03h - 05h),Mão (05h - 07h),Ngọ (11h - 13h),Mùi (13h - 15h),Dậu (17h - 19h)

  • Xuất hành hướng chính Nam đón Hỷ Thần - hướng chính Đông đón Tài Thần

Xem chi tiết ngày này  

Thứ ba, ngày 13/12/2022

  • Ngày Canh Tý tháng Nhâm Tý năm Nhâm Dần

  • Tức ngày 20 tháng 11 năm 2022 (Âm lịch) - kim quỹ hoàng đạo

  • (23h - 01h),Sửu (01h - 03h),Mão (05h - 07h),Ngọ (11h - 13h),Thân (15h - 17h),Dậu (17h - 19h)

  • >Xuất hành hướng Tây Bắc đón Hỷ Thần - hướng Tây Nam đón Tài Thần

Xem chi tiết ngày này  

Thứ tư, ngày 14/12/2022

  • Ngày Tân Sửu tháng Nhâm Tý năm Nhâm Dần

  • Tức ngày 21 tháng 11 năm 2022 (Âm lịch) - kim đường hoàng đạo

  • Dần (03h - 05h),Mão (05h - 07h),Tỵ (09h - 11h),Thân (15h - 17h),Tuất (19h - 21h),Hợi (21h - 23h)

  • Xuất hành hướng Tây Nam đón Hỷ Thần - hướng Tây Nam đón Tài Thần

Xem chi tiết ngày này  

Thứ sáu, ngày 16/12/2022

  • Ngày Quý Mão tháng Nhâm Tý năm Nhâm Dần

  • Tức ngày 23 tháng 11 năm 2022 (Âm lịch) - ngọc đường hoàng đạo

  • (23h - 01h),Dần (03h - 05h),Mão (05h - 07h),Ngọ (11h - 13h),Mùi (13h - 15h),Dậu (17h - 19h)

  • Xuất hành hướng Đông Nam đón Hỷ Thần - hướng chính Tây đón Tài Thần

Xem chi tiết ngày này  

Thứ hai, ngày 19/12/2022

  • Ngày Bính Ngọ tháng Nhâm Tý năm Nhâm Dần

  • Tức ngày 26 tháng 11 năm 2022 (Âm lịch) - tư mệnh hoàng đạo

  • (23h - 01h),Sửu (01h - 03h),Mão (05h - 07h),Ngọ (11h - 13h),Thân (15h - 17h),Dậu (17h - 19h)

  • Xuất hành hướng Tây Nam đón Hỷ Thần - hướng chính Đông đón Tài Thần

Xem chi tiết ngày này  

Thứ tư, ngày 21/12/2022

  • Ngày Mậu Thân tháng Nhâm Tý năm Nhâm Dần

  • Tức ngày 28 tháng 11 năm 2022 (Âm lịch) - thanh long hoàng đạo

  • (23h - 01h),Sửu (01h - 03h),Thìn (07h - 09h),Tỵ (09h - 11h),Mùi (13h - 15h),Tuất (19h - 21h)

  • Xuất hành hướng Đông Nam đón Hỷ Thần - hướng chính Nam đón Tài Thần

Xem chi tiết ngày này  

Thứ năm, ngày 22/12/2022

  • Ngày Kỷ Dậu tháng Nhâm Tý năm Nhâm Dần

  • Tức ngày 29 tháng 11 năm 2022 (Âm lịch) - minh đường hoàng đạo

  • (23h - 01h),Dần (03h - 05h),Mão (05h - 07h),Ngọ (11h - 13h),Mùi (13h - 15h),Dậu (17h - 19h)

  • Xuất hành hướng Đông Bắc đón Hỷ Thần - hướng chính Nam đón Tài Thần

Xem chi tiết ngày này  

Thứ sáu, ngày 23/12/2022

  • Ngày Canh Tuất tháng Quý Sửu năm Nhâm Dần

  • Tức ngày 1 tháng 12 năm 2022 (Âm lịch) - thanh long hoàng đạo

  • Dần (03h - 05h),Thìn (07h - 09h),Tỵ (09h - 11h),Thân (15h - 17h),Dậu (17h - 19h),Hợi (21h - 23h)

  • Xuất hành hướng Tây Bắc đón Hỷ Thần - hướng Tây Nam đón Tài Thần

Xem chi tiết ngày này  

Thứ bảy, ngày 24/12/2022

  • Ngày Tân Hợi tháng Quý Sửu năm Nhâm Dần

  • Tức ngày 2 tháng 12 năm 2022 (Âm lịch) - minh đường hoàng đạo

  • Sửu (01h - 03h),Thìn (07h - 09h),Ngọ (11h - 13h),Mùi (13h - 15h),Tuất (19h - 21h),Hợi (21h - 23h)

  • Xuất hành hướng Tây Nam đón Hỷ Thần - hướng Tây Nam đón Tài Thần

Xem chi tiết ngày này  

Thứ ba, ngày 27/12/2022

  • Ngày Giáp Dần tháng Quý Sửu năm Nhâm Dần

  • Tức ngày 5 tháng 12 năm 2022 (Âm lịch) - kim quỹ hoàng đạo

  • (23h - 01h),Sửu (01h - 03h),Thìn (07h - 09h),Tỵ (09h - 11h),Mùi (13h - 15h),Tuất (19h - 21h)

  • Xuất hành hướng Đông Bắc đón Hỷ Thần - hướng Đông Nam đón Tài Thần

Xem chi tiết ngày này  

Thứ tư, ngày 28/12/2022

  • Ngày Ất Mão tháng Quý Sửu năm Nhâm Dần

  • Tức ngày 6 tháng 12 năm 2022 (Âm lịch) - kim đường hoàng đạo

  • (23h - 01h),Dần (03h - 05h),Mão (05h - 07h),Ngọ (11h - 13h),Mùi (13h - 15h),Dậu (17h - 19h)

  • Xuất hành hướng Tây Bắc đón Hỷ Thần - hướng Đông Nam đón Tài Thần

Xem chi tiết ngày này  

Thứ sáu, ngày 30/12/2022

  • Ngày Đinh Tỵ tháng Quý Sửu năm Nhâm Dần

  • Tức ngày 8 tháng 12 năm 2022 (Âm lịch) - ngọc đường hoàng đạo

  • Sửu (01h - 03h),Thìn (07h - 09h),Ngọ (11h - 13h),Mùi (13h - 15h),Tuất (19h - 21h),Hợi (21h - 23h)

  • Xuất hành hướng chính Nam đón Hỷ Thần - hướng chính Đông đón Tài Thần

Xem chi tiết ngày này  

Bạn hợp với màu nào

Kim

2022 Calendar

January

February

March

April

May

June

July

August

September

10 October

11 November

12 December